Danh sách liệt sĩ Tiền Giang
5.267 hồ sơ ghi quê quán Tiền Giang · trang 14/88.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Tiền Giang nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- La Văn Tỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- La Xuân Thảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Mỹ Thiện - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lại Thị Đẹp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lại Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1971 Quê quán: Phú Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lại Văn Cẩn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/04/1967 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lại Văn Hận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Hoàng Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/04/1962 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hưng Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Kim Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1989 Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C21 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Thanh Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/12/1985 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Thế Hùng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Thanh Hòa - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Ban GD Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/03/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/05/1965 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Đời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/06/1967 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Nguơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/04/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/07/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/01/1970 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/05/1951 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lãnh Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1975 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: An ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Bi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 07/08/1973 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Mỹ Tho Đơn vị: A2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Chí Quốc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: TP Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Chí Tâm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 14/04/1948 Quê quán: Lương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Chí Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/06/1970 Quê quán: Tân Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D261A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Chí Trung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/06/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Chưởng Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 26/11/1970 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Công Hiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/02/1984 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E689 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Công Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thị đội Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Công Sen Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Công Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/03/1985 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đại Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/07/1987 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 06/05/1986 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đức Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1970 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/06/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Bình Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/04/1983 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: C16 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Hạp Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: BCH Thanh niên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/05/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 6 - D 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Long Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 6 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1962 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Nam Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/02/1951 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã an Thái Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Việt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/11/1973 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hội Cư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Vũ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/11/1984 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hoàng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: H 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 Quê quán: Tân Thuận - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hồng Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1964 Quê quán: Tân Hòa Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/04/1963 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Nguyên Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Long Khánh - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E548 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hồng Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1971 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hùng Em Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hữu Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hữu Đức Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 08/10/1952 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hội Nông dân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/08/1961 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Khắc Hồng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 c An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Kim Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/05/1967 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Kim Hai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/08/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Rạch Giá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Chánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 24/09/1985 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E13 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Minh Chánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/08/1968 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 5.267.
Nghĩa trang tại Tiền Giang
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Tiền Giang, bất kể quê ở đâu: