Danh sách liệt sĩ Hậu Lộc, Thanh Hóa
267 hồ sơ ghi quê quán Hậu Lộc, Thanh Hóa · trang 3/5.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hậu Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1970 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hóa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 694 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Sơn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 7/1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Phú Điền - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Lộc Tài - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiến lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1983 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1980 Quê quán: Thạnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ven Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/7/1982 Quê quán: Ngũ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: P.2 - H.1 - sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lê Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Lê Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lê Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Biệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Thị Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 Quê quán: Hoà lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Ổn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Tuấn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Thiệu Lôc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Cần Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C8D5E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Mỹ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D4 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Thành đồng - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C18 E 96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/02/1984 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Quang Phể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Văn Phồ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Quảng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Minh Ngơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/06/1974 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1974 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quốc Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: