Danh sách liệt sĩ Hậu Lộc, Thanh Hóa

267 hồ sơ ghi quê quán Hậu Lộc, Thanh Hóa · trang 4/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hậu Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/04/1966 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/4/1966 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Thượng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E207 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ngợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 7008KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Ưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Triệu Xuân Ước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E17 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Triệu Xuân Ước Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/6/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E17 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trịnh Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trịnh Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trịnh Thái Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/01/1969 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trịnh Thái Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/1/1969 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hâu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  28. Trịnh Văn Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Trịnh Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trịnh Văn Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trịnh Văn Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  33. Trịnh Xuân Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Trịnh Xuân Đường Năm sinh: 5/1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trương Bá Diểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đội điều trị 16 - Cục Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trương Minh Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trương Minh Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trương Minh Tư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trương Ngọc Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/01/1971 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trương Ngọc Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trương Nho Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/03/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trương Nho Tộ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/3/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trương Thị Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trương Thị Ca Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1971 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trương Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trương Văn Ban Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trương Văn Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Triệu Lộc - Hâu lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2005 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Trương Văn Đích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/09/1969 Quê quán: Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2005 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Trương Văn Soạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/09/1980 Quê quán: Tụy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng 2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Trương Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1980 Quê quán: Tuy lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trương Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1983 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Vũ Chính Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ