Danh sách liệt sĩ Hậu Lộc, Thanh Hóa

267 hồ sơ ghi quê quán Hậu Lộc, Thanh Hóa · trang 2/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hậu Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. La Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Định Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. La Văn Thiết Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/01/1984 Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lại Minh Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1978 Quê quán: Đại hữu - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lại Văn Bộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lại Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lại Văn Tâm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 Quê quán: Thành Lợc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C23 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hữu Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Phong Lập - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Hữu Mân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Lộc Tân - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Thanh Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - Phân trạm A - Binh trạm B43/K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1971 Quê quán: Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: H 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Lê Văn ạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1976 Quê quán: Nghi Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Thành lộc - Hậu lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Mai Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1983 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Mai Hoàng Diệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Quang Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Mai Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Mai Thanh Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1981 Quê quán: Liêm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Mai Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Mai Văn Cậy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Mai Văn Quan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Mai Xuân An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Mai Xuân Bùi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Mai Xuân Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Trung Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Ng Xuân Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Ng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  33. Ngô Đại Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Ngọ Thành Toán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Ngô Văn Bê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Bình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Công Uyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Ngũ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thuận Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Đức Duâ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Đức Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1985 Quê quán: Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E812 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Quang Sào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Quang Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Phúc Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E753 - F5 - BTL479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thế Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thị Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1984 Quê quán: Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Trọng Yêng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Âp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Bạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ