Danh sách liệt sĩ Thái Thụy, Thái Bình

613 hồ sơ ghi quê quán Thái Thụy, Thái Bình · trang 9/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Thụy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Theo Dõi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hùy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C16 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Thụy duyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/08/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nghiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Bắc Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thụy Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D4 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1985 Quê quán: Thái Phúc - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/07/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thuỷ - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Trịnh Quang Trại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: Diện Điền - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Trịnh Quang Trại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: Diện Điền - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thuỵ Bình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trịnh Tiến Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trịnh Tiến Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Thuỵ Quang - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trịnh Tiến Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trịnh Tiến Thuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Thuỵ Xuyên - Thái thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trịnh Trọng Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trương Bá Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trương Bá Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trương Kim Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: 174 Tây Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  45. Trương Kim Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: 174 Tây Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  46. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  48. Vũ Công Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/05/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Công Đấu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Vũ Công Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Vũ Công Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Công Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Vũ Công Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Thuỵ Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Vũ Đăng Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Vũ Đăng Rõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F341 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ