Danh sách liệt sĩ Thái Thụy, Thái Bình

613 hồ sơ ghi quê quán Thái Thụy, Thái Bình · trang 10/11.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Thụy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 01/07/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Triệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/07/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Viễn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Thuỵ Văn - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 Quê quán: Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 Quê quán: Thụy Hà - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 04 - 1972 Quê quán: Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Hiểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Thuỵ Chính - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Thái Thượng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Thái Thượng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1978 Quê quán: Thái thượng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Thụy Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Tòng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Tòng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Duy Nhung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Thuỵ Trường - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vũ Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Vũ Hồng Ngan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1981 Quê quán: Thái Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  23. Vũ Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C24 - E20 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Vũ Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C24 - E20 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Vũ Khắc Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 1752 - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  26. Vũ Kim Tuế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Thuỵ Dung - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Kim Tuế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thuỵ Dung - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Vũ Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1980 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Vũ Phú Trước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Đãng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  31. Vũ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Vũ Quang Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Vũ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Vũ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Vũ Quang Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Vũ Quang Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Vũ Quang Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Quang Tề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Thuỵ Minh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Quyết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đô Thành - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Vũ Tác Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Thuỵ Dân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: Hạ sĩ ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Thành Giang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Thái Học - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Thế Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Thụy Phong - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  43. Vũ Tiến Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Tiến Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Trọng Huần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/09/1971 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Vũ Trọng Huần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vũ Trọng Sớm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/05/1968 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vũ Trọng Sớm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vũ Trọng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Vũ Trọng Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1973 Quê quán: Thụy Việt - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  51. Vũ Trọng Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/05/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: M26 V 102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Vũ Trọng Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/05/1972 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Vũ Trọng Thuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/09/1971 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Vũ Trọng Thuần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Thái Mỹ - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Vũ Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Vũ Trọng Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - - Thái Bình Đơn vị: D2292 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Vũ Trường Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thuỷ Hoà - Thái Thuỷ - Thái Bình Đơn vị: 201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Trường Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Thuỵ Hà - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Văn ái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Thụy Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Vũ Văn Điền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ