Danh sách liệt sĩ Thái Thụy, Thái Bình
613 hồ sơ ghi quê quán Thái Thụy, Thái Bình · trang 8/11.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thái Thụy nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Tạ Anh Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: DT7 - đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Anh Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Thụy Tình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: DT7 - đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Bá Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1983 Quê quán: Thuỵ An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: CTCS Bình Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Bá Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/05/1983 Quê quán: Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Hỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Hỷ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thụy Trinh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Lừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Lừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D14 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đồng Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thuỵ Trình - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Việt Hoá - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Việt Hoá - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Duy Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1973 Quê quán: Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Duy Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Thuỵ Hải - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Minh Cương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tiện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Ngọc Tiện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1973 Quê quán: Thái An - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Quốc Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 Quê quán: Thụy Hải - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Văn Báu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/7/1978 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C13 D3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Báu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cỏi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/04/1969 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Cỏi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Thái Xuyên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: An thái - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 2232 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 2232 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Văn Xô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/08/1972 Quê quán: Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Xô Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Thuỵ Trinh - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Giáp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Doanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỳ Lương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Thuỳ Lương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Quang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Quang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Thụy hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Duy Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Duy Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Phốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thái sơn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C10 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/07/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Dũng Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Thái Thành - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Minh Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thụy Sơn - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thụy Dương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nhật Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Nhật Sông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thái Huế Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Thái Đô - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Thái xuyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Theo Dõi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Nghĩa trang tại Thái Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu: