Danh sách liệt sĩ Kiến Xương, Thái Bình

686 hồ sơ ghi quê quán Kiến Xương, Thái Bình · trang 9/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiến Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D80 D500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C5 - E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Quang An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Mản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Mản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Thận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/02/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1974 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vũ Tàu - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  11. Trần Sĩ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Sĩ Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Bình Xuyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Thế Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/1/1979 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Thế Biểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Thế Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/02/1966 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Thế Duyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Huệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/01/1975 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C19 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Vũ Quy - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Vũ Quy - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 7 - 1972 Quê quán: Quang Chung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Can Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Quang Chung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Chân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/05/1970 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Chân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Chuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Bình đình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C18 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Chuyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Bình đình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Đam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Đam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Nam Binh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/9/1980 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Minh Lân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Hộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/10/1968 Quê quán: Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Hộ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Quảng Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/09/1972 Quê quán: Vũ dưng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 06 - 1968 Quê quán: Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/04/1971 Quê quán: Hồng Tiếp - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1971 Quê quán: Hồng Tiếp - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/07/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ TS D9 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Liên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thống Nhất - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thống Nhất - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Phòng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ