Danh sách liệt sĩ Kiến Xương, Thái Bình

686 hồ sơ ghi quê quán Kiến Xương, Thái Bình · trang 10/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiến Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Văn Phu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/11/1968 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/06/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1976 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sĩ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/2/1976 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: An Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 - D 1 - O 30 Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Võ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: DB - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C1 D1 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ninh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Ninh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Truy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Truy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1971 Quê quán: Vũ Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Túng (Trung) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Vũ Quý - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn vừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 Tr.Hạ sĩ quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần VănThâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần VănThâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần VănTrai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/3/1978 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Vùng 5 - Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  37. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Vĩnh Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Vĩnh Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Minh Xương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Minh Xương - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  41. Trần Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 09 - 1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Xuân Mạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Xuân Ngản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Xuân Noãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Trần Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Xuân Tụy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1976 Quê quán: An Bổi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22 - 4 - 1972 Quê quán: Quảng Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Triệu Công Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1978 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Triều Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Triều Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Trịnh Tiến Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1975 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Trịnh Tiến Thơ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/7/1975 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Trịnh Văn Huồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 03 - 1968 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Trịnh Văn Huồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Trịnh Văn Niệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D6 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  59. Trương Công Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trương Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ