Danh sách liệt sĩ Kiến Xương, Thái Bình

686 hồ sơ ghi quê quán Kiến Xương, Thái Bình · trang 11/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiến Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E698 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 D3 A 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/6/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C15D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Lĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 8 - 1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Công Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Công Hốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Công Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1980 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Công Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/3/1980 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Công Tiêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15 - 07 - 1971 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Công Tiêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đỗ Ngang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đỗ Ngang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Hanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Tan Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  22. Vũ Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Vũ Đức Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/1/1973 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C2 - D18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Đức Luyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Vũ Đức Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Tân Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Vũ Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Dương Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Vũ Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Vũ Huy Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Vũ Huy Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/5/1969 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Kim Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thuận - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 12/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 D4 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Vũ Mạnh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  43. Vũ Mạnh Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 - 5 - 1973 Quê quán: H. Thái - Kiến xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vũ Mạnh Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1973 Quê quán: H. Thái - Kiến xương - Thái Bình Đơn vị: DBB3 - Lữ 203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Vũ Mạnh Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 Quê quán: Hùng Công - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Vũ Minh Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Vũ Minh Chứng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Tán Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Vũ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Vũ Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  51. Vũ Minh Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Minh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  52. Vũ Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  53. Vũ Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Vũ Minh Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  55. Vũ Minh Tống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13 - 06 - 1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Vũ Minh Tống Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Vũ Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Vũ Ngọc Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C70 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Vũ Ngọc Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Vũ Ngọc Vĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ