Danh sách liệt sĩ Kiến Xương, Thái Bình

686 hồ sơ ghi quê quán Kiến Xương, Thái Bình · trang 8/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kiến Xương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phan Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phí Văn Đam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Lam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Văn Ngân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: An bồi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Tạ Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Tạ Hữu Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Xuân truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Võ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Tạ Xuân truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Võ Tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Thẩm Bá Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Thẩm Bá Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tô Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1977 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Tô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1974 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tô Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tống Văn Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C3 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tống Văn Kim Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 Quê quán: Quảng Hưng - kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Chí Uyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/03/1966 Quê quán: Tam Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Chí Uyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1966 Quê quán: Tam Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Công Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Công Mậu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1980 Quê quán: Tàn Thuật - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 1752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  28. Trần Công Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Trân Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Ninh Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Bắc Hải - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Đình Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Đình Phây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20 - 05 - 1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Đông Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: H.H - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  39. Trần Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Trần Đức Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tấn Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Trần Đức Hậu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Vũ Lăng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Đức Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Đức Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1969 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Duy Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C11 - D9 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Hậu cần QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần Kim Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Kim Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Thanh Tấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Mạnh Diệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/02/1971 Quê quán: Thanh Xuân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Mạnh Diệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15 - 02 - 1972 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Trần Mạnh Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Trần Mạnh Huống Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C6D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  56. Trần Minh Sĩ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/6/1987 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: E159 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Trần Minh Sĩ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/06/1987 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Trần Minh Thị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C14 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Ngọc Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Trần Ngọc Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Thái Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thái Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ