Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 94/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Phạm Chì Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Chít Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Chung Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Cơ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Con Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - sư đoàn 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Ban Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/3/1949 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Phiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1984 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Cút Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/5/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Đả Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Phê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Danh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/11/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1952 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D274 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Đạt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/12/1966 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Đẩu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/2/1947 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1968 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/6/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Dỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1971 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Phạm Đoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Phạm Dơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/8/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong la An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Du Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội trinh sát thị Q. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Phạm Duy Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phạm éo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 13/8/1955 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Phạm Giáp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/12/1963 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Phạm Gừng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 - TĐ Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Phạm Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Phạm Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Phạm Hoác Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/6/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Hoang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 2/12/1945 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Phạm Hồng Thái Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Phạm Hữu Diếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Phạm Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Phạm Hữu Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Phạm Hữu Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Phạm Hữu Liễm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phòng y tế Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Phạm Hữu Soạn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/8/1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Phạm Hữu Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Phạm Hữu Thuỷ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/9/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Phạm Huyền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/3/1955 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Phạm Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Phạm Khả Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Phạm Khắc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 2/1956 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Phạm Khắc Kiếm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/3/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 E95 F925 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Phạm Khắc Nghiêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D5 - E47 - Binh đoàn16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Phạm Kham Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Phạm Khôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/6/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Phạm Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Kỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Phạm Lâm Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 15/4/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Lân Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Phạm Lanh Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 12/12/1948 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Phạm Lễ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/10/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Lễ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/4/1947 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Toà án huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Phạm Liêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/2/1951 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Phạm Linh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1953 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Phạm Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 - D2 - F9 - E304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Phạm Minh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/4/1948 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ