Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 90/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tiệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CANDVT khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tín Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: VP đặc Khu uỷ Q.Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1966 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/11/1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: H3 - AT - K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tiu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/10/1948 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tô Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/10/1949 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1966 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/6/1954 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1950 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/7/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C25 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/8/1950 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trãn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C17 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 24 Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/8/1967 Quê quán: Triều An - Triều Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trì Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Trí (Tri) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C25 - D6 cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Triết Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/11/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Trú Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Du kích Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/6/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1953 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1983 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C15 - E 19 - F 968 - Binh Đoàn 678 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Trưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C 3 - D4 - E 95A - F 325A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Trừu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Tú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/6/1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E830 F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Sư đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Tụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1973 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/10/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đòan 808 tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ 24 - TĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Tuế Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K 804 - Phân khu Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tùng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 13/1/1951 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Tượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Tửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thanh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Tựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/6/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Tuý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/11/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hồ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/11/1953 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Tuyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ