Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 9/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đồng Chí Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đồng Chí Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đồng chí Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Linh, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đồng Chí Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1947 Quê quán: Cam Lộ, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đồng chí Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đồng chí: Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đồng chí: Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dư Quang Phố Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/3/1963 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty y tế Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Bá ái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/2/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Bá Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ - Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Bá Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Bá Liên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Dương Bá Lòng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/12/1981 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Dương Bá Nga Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Dương Bá Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Bá Tiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C156 - D310 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Bá Trì Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D17 - F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Bá Trợ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1950 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Dương Công Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Dương Đình Bửu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/11/1963 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C55 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Dương Đình Danh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/4/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Dương Đình Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Dương Đình Đương Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Dương Đình Lãm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Dương Đình Trản Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Dương Đình Trực Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/11/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Dương Đình Tư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Dương Đĩu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Dương Độ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 21 Tiểu đoàn 2 Sư đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Dương Đức Giảm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Đội Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Dương Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Dương Đức Mày Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Dương Đức Quyền Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 7/3/1950 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Dương Đức Thừa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Dương Đức Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Dương Đức Xuyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/4/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Dương Đường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/4/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Dương Hiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Dương Hồ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 23/6/1963 Quê quán: Triệu Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Dương Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/5/1954 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Dương Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/1/1947 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Dương Minh Bường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C18 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Dương Minh Giải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/12/1974 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - Huyện Đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Dương Minh Luyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1983 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Dương Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Dương Ngọc Quyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Dương Ngọc Thê Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/5/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Dương Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Dương Ngọc Trâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/12/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Dương Pha Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Dương Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Dương Phụ Năm sinh: 01/05/1905 Ngày hy sinh: 20/8/1951 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Xuân Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Dương Phúc Cường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/10/1964 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Dương Phúc Hiệp Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/9/1948 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Dương Phúc Lực Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1/1951 Quê quán: Đông Lế - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Dương Quang Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/8/1952 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Dương Quang Lụt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực BBT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Dương Quang Tế Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/6/1962 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ