Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 82/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 354 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/3/1953 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Nam Hồ - Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C13 - D6 - E472 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chút Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Cơ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/11/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Cờ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Côi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Con Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/7/1949 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Con Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Cổn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/11/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cứ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Cừ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Cử Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/10/1950 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C131 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Cược Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 2/1946 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/3/1954 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1945 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Dã Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 270 - F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1981 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D2 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Đa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Đà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/12/1954 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Đã Năm sinh: 01/06/1943 Ngày hy sinh: 30/7/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K8 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Đạm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Dàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: gia an - gia vinh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/3/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E685 - Tổng cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Dạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Can An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Đản Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quận đội Lái Thiêu - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Hải - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/10/1968 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1946 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/11/1985 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D6 - E881 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Dậu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/3/1954 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Đầu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/6/1964 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Đề Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/3/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Đen Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Diệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D818 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Điểm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiên Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Điện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 - E991 - F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ