Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 80/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Trọng Khuê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/2/1953 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyến Trọng Thụ Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/10/1952 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trữ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/2/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D7 - E18B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/2/1965 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1975 Quê quán: Hải Lương - Hải Phú - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trường Điệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1982 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trương Đợi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/4/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cửa hàng lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trường Thêm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/1/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tu Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1/2/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Cẩm Phổ - Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tú Năm sinh: 1894 Ngày hy sinh: 13/3/1947 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Do Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Từ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1964 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Từ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Tú Bình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Tử Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Tử Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Túc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Tuệ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tụng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/4/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 D230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1953 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C135 - D302 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tưu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D325 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tựu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/4/1950 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C154 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tuy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/5/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1965 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tuyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ty Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Uẩn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ Quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn úc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn ủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn ứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn ứng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn ứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/10/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn út Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C348 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn út Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 6/8/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội vận chuyển xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Uy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1959 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Uý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Uỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Uyển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Uýnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 31/5/1957 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/11/1963 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Vằn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn ấm Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/10/1948 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ