Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 78/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Thị Vượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Yêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/11/1966 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiêm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu V An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thiên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/3/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thiện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/9/1946 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thiệt Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/3/1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thiệu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1968 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 31/7/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Thỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/2/1952 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Thịnh Vượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/10/1965 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Thỏ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/6/1945 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thọ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/2/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thọ Đương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Thọ Hường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/10/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Thọ Quê Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 25/5/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1966 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/2/1947 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Thoại Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Thoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Thỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Thỏn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C235 huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thót Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thù Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/3/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/4/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D30 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thừa Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/5/1952 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xuân Hoà - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Mai Đàn - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vê QĐ - Bộ D An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thuận Hùng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - E157 - F339 - 6K9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thuận Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1953 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thuận Ninh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - C117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thuận Nuôi Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thuận Thắng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/2/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thuận Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thuật Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/12/1952 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thức Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thược Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/11/1965 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ