Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 74/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Thị Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Linh, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bạo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Biện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bòn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bòn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bưởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: UB huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Ca Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/8/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu thuật Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Tân Lập - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Bình An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cầu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/6/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cháu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cháu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chỉ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chiểu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chút Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cẩm Phổ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Con Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/2/1958 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cọt Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 3/2/1952 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1973 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1949 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty văn hoá khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dân công VT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Mặt trận 7 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đạm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/12/1948 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/12/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đẳn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diệm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diễn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Điền Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Du kích thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1952 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Do Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Doàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đoán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1950 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đôi Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Phường 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Em Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 12 - 7 ly xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giao Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giao Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1969 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Lương thực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Giỏ Nậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: