Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 72/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đâu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1972 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/9/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/1/1973 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C220 E269 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/6/1948 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thảnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TT Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Bường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/12/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1985 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Cường Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/9/1954 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C310 E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1973 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Đơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Dụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/2/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Dưỡng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: TT ái Tử - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D1 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng GD Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 20/5/1949 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Mạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1966 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Oai Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 23/5/1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1967 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D4 - F270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Quyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thanh niên xung phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Quỳnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Rái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/6/1962 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 5 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Suyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C6 - D5 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1963 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1970 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: