Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 7/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đinh Viết Diễn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Nậy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Viết Nhuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Bút Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cầm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/12/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cáo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKCHC xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Chái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1976 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Cương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1952 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/10/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công ích Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/11/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Công Sàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cuộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/5/1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Dạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Du Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 20/10/1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Dương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/4/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Nguyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CANDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Trừ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 22/6/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Kiêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/10/1950 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/9/1976 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ky Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Lợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Bài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/10/1952 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội tiền phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Anh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/6/1947 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Nhạn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Đài Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C12 - D3 - E411 - F41 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Toản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/4/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/11/1969 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Quế Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 16/10/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sấm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/1951 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/3/1971 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sửu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/12/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Chương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/8/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Tình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D37 Bộ Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Gái Em Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/5/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ dân quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Tác Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thiên Hạ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thiên Trung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thiên Tường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Triết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Trừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/4/1952 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 17/4/1949 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/11/1953 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C151 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1979 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/7/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Giáo Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/8/1965 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khôi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1963 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hướng Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Miền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D Bộ - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sắt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội ĐP Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thêu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tiệm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/6/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: