Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 67/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1965 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/1957 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Cược Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1946 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C.A Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Dàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Diệp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1947 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Đinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/4/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đính Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/1946 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Đĩu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/9/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 24/7/1956 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1951 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C153 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1976 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội phá bom mìn Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 30/9/1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hiễn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Khoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Ngọc Kiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Vân - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Ngọc Kỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Ngọc Lai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/8/1964 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Ngọc Lạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội 270 - Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Ngọc Liệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Ngọc Lự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Ngọc Lưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Ngọc Mạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/6/1954 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ban Quân sự miền Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C131 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Ngọc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Ngọc Ong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Sơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Tiểu khu 4 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Trường ĐHọc Kỹ thuật quân sự An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Ngọc Sừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Ngọc Sùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/7/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D274 - E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Ngọc Tán Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/10/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Ngọc Thoả Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/3/1968 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D 14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Ngọc Tịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Ngọc Toả Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Ngọc Trai Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Ngọc Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Ngọc Tự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Ngọc Tưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D6 - F24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Ngọc ứng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E2 - F234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Ngọc Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Nguỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/8/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn Kí con An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Nguyên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/12/1950 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Nguyện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Nhâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1953 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Nhàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Nhơn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Nhơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Như ái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đảo Cồn cỏ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Như Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Như Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Như Bản - Yên Sơn - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ