Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 60/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Hà Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/3/1949 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C15 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hàm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/11/1949 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hán Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/7/1949 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong Xá (cũ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1965 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hào Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 26/2/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/6/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 - Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hạp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 3/11/1948 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hề Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 Tĩnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hẹ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/11/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hẹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiệng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1947 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội (TB) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/2/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hoá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hoài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hoài Chỉ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hoan Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/4/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hoàn Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/2/1950 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phong Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hoang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/7/1951 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1967 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C 59 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/5/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chũ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hoằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/4/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Linh An - Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hoằng Năm sinh: 01/08/1942 Ngày hy sinh: 9/2/1967 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hoạt Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/1/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hoè Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/1/1948 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hoi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/12/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hồi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hổi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hội Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C340 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hồng Cát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Cấp 3 Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hồng Cơ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hồng Cơ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hồng Hiệu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/2/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D34 - T. đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hồng Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1963 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: TT Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hồng Xược Năm sinh: 01/05/1930 Ngày hy sinh: 16/7/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - D800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hụ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ