Danh sách liệt sĩ Quảng Trị
9.933 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 54/166.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1954 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1953 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/3/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cưu Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/2/1943 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1954 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Lai Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 24/3/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Ngâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Thị Sô Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Thuỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/4/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Tích Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 18/9/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Trắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/9/1953 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cửu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đài Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty bưu điện Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Dàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 29/9/1947 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/3/1950 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/5/1949 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trỉệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/5/1949 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D47 BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ1 - TĐ4 - TĐ270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chanh Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 16/3/1947 Quê quán: Tiểu Khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - TĐ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/1/1951 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/6/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội 3 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Đàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1974 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K808 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1977 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Huỳnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lễ Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lòng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nganh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phụ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/3/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/5/1951 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thắng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/7/1948 Quê quán: Phường 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN ô - tô Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CAND vũ trang Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tình Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/4/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tợ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/1/1973 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phong châu - Đông Hưng - Thái Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Xiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/6/1980 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 F156. QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Vòi Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 21/4/1948 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.933.
Nghĩa trang tại Quảng Trị
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu: