Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 46/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thừa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thừa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Quân khí KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 D50 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D9 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tính Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 13/4/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toại Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quang ( củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Toại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Trá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Trại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1960 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Trí Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/4/1954 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Trinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Trọng Năm sinh: 05/06/1937 Ngày hy sinh: 8/12/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K18 - E205 - F3 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Truyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX tín dụng Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tươi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Tựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Ty Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/1/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Uy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Uý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1970 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: huyện Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Uỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 22 - Trung đoàn 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Vận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Vầy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/2/1951 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Viêm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1/1952 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Viển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Viện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Vĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1967 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1949 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Vững Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/8/1969 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Vuông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thành đội Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Vút Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/6/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Vỹ Năm sinh: 1877 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ