Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 42/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Văn Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/9/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Dạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/5/1979 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Dẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio linh - Quảng Trị Đơn vị: Cam thuỷ nông La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/10/1946 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/2/1948 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Danh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đạt Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E169 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đẩu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Đề Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1968 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 6KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/2/1984 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 159 - Đoàn 7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Diêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/12/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E227 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Diệm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1948 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Diến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1964 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban quân sự miền tây trị thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Diệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Diệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/8/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Đính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Trạm 41 - Binh đoàn 995 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Đỉu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Đỉu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - Huyện Gio linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Do Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 30/7/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Dầu Dây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Đợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Trung Tản An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Đôn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/2/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: MTB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Đôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E2 - F4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Đồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Dư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1973 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Đức Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Dụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1947 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Được Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1970 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Đương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Duy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Dỹ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/3/1955 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Em Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: NN: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Giải Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Hải Chử An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Giám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/3/1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C153 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Gián Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Giãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội 11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Giáo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Hân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội 10 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Hề Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Hải - Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - F7 - B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/2/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ