Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 32/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Lững Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/4/1948 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Lược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Lương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/12/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1973 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Luy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/12/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Luyến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/5/1952 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D101 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Mãi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1954 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Mẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Mão Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Mậu Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Mậu Đậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Mậu Đính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Dội Cảm tử Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Mậu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Mậu Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Mậu Thuỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/2/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Mậu Tôn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/7/1954 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Mậu Trân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Mẹo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/8/1951 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Miêng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/1/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Hải Lăng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Lê Minh A Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đ Đ 11 - TĐ 6 - E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Minh Bạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Minh Cầu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/12/1953 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Minh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Mọi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/7/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Mộng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/3/1949 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Mụn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Mưu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/1/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Hlăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Na Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Năm Cừ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Nậy Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 8/3/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Ngăng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 18/6/1950 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Ngát Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 25/2/1984 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D504 E320 Đoàn 7701 MT779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Nghệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Nghị Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/7/1961 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Nghĩa Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 31/12/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Nghĩa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Nghiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1949 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Ngọc Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1964 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Ngọc Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công thị Q. Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Ngọc Dật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/2/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Ngọc Dụng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Ngọc Giá Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/5/1954 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Ngọc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Ngọc Giang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/2/1965 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty thương nghiệp Vĩnh Linh1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Ngọc Khiêm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1954 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Ngọc Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C753 - đội 119 - ban 67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Ngọc Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Ngọc Tuế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/8/1950 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ