Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 30/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Hoát Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/3/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Hồi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/8/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1949 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Hồi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/9/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Hong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 25/5/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hồng Hào Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/12/1965 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Luật Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 20/2/1948 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Hồng Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Sắt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/8/1964 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: CANDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Thược Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hứa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Huân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Huân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Huế Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/8/1949 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: xã Hải Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hùng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hưng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/9/1952 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Hùng Yến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty thông tin văn hóa B.T.T An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Lê Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1947 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Lê Hựu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1952 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Hữu ái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1965 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D800 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Hữu Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1954 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Hữu Bốn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Hữu Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/7/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê Hữu Cháu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/5/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Hữu Dân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/7/1965 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Hữu Diêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Hữu Điểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Hữu Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Hữu Định Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/8/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: CA xã Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Hữu Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Kinh Môn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Hữu Dưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 2 - F4 - QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Hữu Giả Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Hữu Hạc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Hữu Hồ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Hữu Kế Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Văn phòng Tỉnh uỷ Q Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Hữu Liêu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/8/1983 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Hữu Lữ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Y tế Hải lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Hữu Luận Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/8/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Hữu Lý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Hữu Mại Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/3/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Hữu Mãn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/8/1950 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Hữu Não Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Hải Ba - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Hữu Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Hữu Ngữ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Hữu Phan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Hữu Phú Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 16/3/1949 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Hữu Quốc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Hữu Sắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/12/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Hữu Sen Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/2/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Hữu Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Hữu Tàng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/8/1967 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: DQE223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Hữu Thi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/3/1948 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: K8 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Hữu Thiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Hữu Thiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1951 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Hữu Thược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Hữu Tiếm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Hữu Triền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ