Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 3/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 6/10/1957 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Truyền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/3/1967 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Ưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/10/1949 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: D810 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Uynh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Việt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D24 - F10 Đặc công Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Xanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D22 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1964 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Dỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1/1961 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Liểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm Thuỷ nông La Ngà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/11/1965 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Toàn Năm sinh: 23/03/1950 Ngày hy sinh: 3/1/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cái Hữu Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C25 - huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cái Thị Thẻn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Hồ xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Cái Văn Hải Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/8/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Cao Cổn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Cao Duy Bảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1951 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Cao Duy Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1954 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Cao Duy Sao Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1949 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Cao Duy Thương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Cao Hãn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/12/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Cao Hữu Hoán Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 15/11/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Cao Hữu Khởi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/8/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Cao Hữu Ngọc Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 13/5/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Cao Hữu Thí Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/2/1949 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Cao Hữu Thỉ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Cao Lâm Sung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Cao Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Cao Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Cao Thị Chút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Cao Thị Dôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Giang, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Cao Thị Hựu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: BQL La Ngà Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Cao Thị Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Cao Thị Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Vĩnh Thuỷ, Vĩnh Linh, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Cao Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: vỉnh giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Cao Văn Bồi Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 30/2/1949 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh ( cũ ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Cao Văn Cấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1953 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Cao Văn Em Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1971 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E1 - QK2 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Cao Văn Hàn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/9/1951 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Cao Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1948 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Cao Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Cao Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Cao Văn Thi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/3/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Cao Văn Thoả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/7/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Cao Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1951 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Bưu điện Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Cao Viết Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1966 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 806KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Cao Viết Nấng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Cao Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: H26 - 171 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Cao Xuân Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Cao Xuân Quang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/12/1970 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Cao Xuân Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D2 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Cao Xuân Thậm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Cao Xuân Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/3/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C105 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Cao Xuân Thông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/3/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D8 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Cao Xuân Thuý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1968 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ