Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 18/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hoàng Đức Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/5/1950 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Đức Hào Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/12/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Hiện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 30/11/1966 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đức Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/6/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đức Hỷ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/7/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đức Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1970 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Kỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đức Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Đức Lọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1974 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 12 - Tiểu đoàn 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Nậy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1966 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Nghiệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Quán Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/3/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Quýnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/7/1971 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Sót Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Suyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 31 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đức Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1965 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Đức Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 16/11/1949 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Đức Thiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/12/1951 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Đức Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Vĩnh Liêm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Hoàng Đức Tiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/11/1951 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Đức Tiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/1/1953 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Đức Trai Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Đức Trẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Đức Trành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/1/1950 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Đức trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Đức Trưởng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1979 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C21 - F101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Đức Viện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Ty Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Đức Vượng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/4/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Đức Xiêm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Đức Xưng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Đức ý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Dược Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 26/4/1949 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Đường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/2/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Duy Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E412 - F41Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Em Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Gia Duyệt Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/8/1947 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Giai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/4/1954 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: C340 Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Giải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/8/1953 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 - CDF Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Giảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Hà Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Hà Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Hận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Hậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1947 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Phong Hạnh ( củ) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Hữu Bính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1966 Quê quán: Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công Ty ô tô Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Hữu Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Trạm phẩu Hồ Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Hữu Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Hữu Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1963 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C106 - D910 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng Hữu Mại Năm sinh: 1888 Ngày hy sinh: 10/8/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hoàng Hữu Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Hữu Quí Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/4/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Hữu Quốc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trinh sát huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Hữu Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Hữu Thoại Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/12/1966 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Công an Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ