Danh sách liệt sĩ Quảng Trị

9.935 hồ sơ ghi quê quán Quảng Trị · trang 16/166.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Trị nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hồ Viết Tân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hồ Việt Triều Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1962 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hồ Viết Xân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/2/1947 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hồ Vọng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Anh Tuấn - Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Vu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Hướng Hoá, Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: C2 BT107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồ Vứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 18/6/1952 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hồ Xinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hồ Xua Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1969 Quê quán: A Bung - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C3 BT106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân Ân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1965 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K10 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hồ Xuân Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/6/1977 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: CABTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hồ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trị, Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hồ Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hồ Xuân Ướt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1971 Quê quán: A Cho - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: Cục hậu cần B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Xuân Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1953 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng á Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Trung hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/8/1969 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: B Đ Đ P An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hoàng Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/8/1948 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hoàng Anh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hoàng Anh Đông Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Khóm 2 - Phường 2 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  24. Hoàng Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1970 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hoàng Bá Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Hoàng Bá Toản Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/4/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Hoàng Bách Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/12/1949 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Hoàng Ban Năm sinh: 01/09/1915 Ngày hy sinh: 11/8/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Hoàng Bào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1951 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Bé Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Hoàng Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Bích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Hoàng Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ địa phương tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hoàng Cầm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 31/12/1946 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Càng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 11/2/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1946 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Cảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1948 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hoàng Cầu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C2 - Cụm 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Chắt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/10/1953 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hoàng Chi Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/4/1948 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Chí Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Chu Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Chung Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C354 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Chuyết Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Công Bá Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/7/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Hoàng Công Chỉ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 9/1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Hoàng Công Đảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/6/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 13 - Phú Yên - Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hoàng Công Miều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Hoàng Công Sản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hoàng Công Thành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1980 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C22 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Hoàng công Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  55. Hoàng Công Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hoàng Công Tiệm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Cơ - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hoàng Công Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Hoàng Công Tiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/8/1948 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Hoàng Công Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hoàng Công Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1981 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 581 - Bộ chỉ huy QS BTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 9.935.

Nghĩa trang tại Quảng Trị

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Trị, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ