Danh sách liệt sĩ Quảng Nam

1.616 hồ sơ ghi quê quán Quảng Nam · trang 27/27.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Nam nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vỏ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Vỏ Nhắc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Võ Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E593 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Võ Quang Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/9/1950 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D79 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. VÕ QUỐC QUYỀN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/09/1972 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Nhà máy điện Hòn Gai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Võ Quốc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Nhà máy điện Hòn Gai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Võ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1980 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Võ Tấn Cũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: C6D5E 38F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Tấn Cũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Võ Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. VÕ THĂNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Võ Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Võ Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Vỏ Thành Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Vỏ Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Võ Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Tân An - Tân Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D2 - E726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  21. Vỏ Thị Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  22. VÕ THỊ NGUYỆT Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Kỳ Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  23. Võ Thị Nguyệt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Kỳ Mỹ - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  24. VÕ THIẾP Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 01/05/1975 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: TTVTU - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  25. Võ Thiếp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: TTVTU - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  26. Vỏ Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  27. Võ ưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/01/1980 Quê quán: Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: E812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Võ ưng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/01/1980 Quê quán: Duy Thành - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. VÕ VĂN BIN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1971 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Bin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Dũng (Lạc) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: ANVT - T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Duy Hoà - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Duy Hoà - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: T3.K2.BR An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1980 Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D5 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Mè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  36. Vỏ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Mỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Mỳ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Vỏ Văn Nhánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1981 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D29 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Vỏ Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  42. VÕ VĂN TÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Vơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1979 Quê quán: Điện Tiên - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  45. Vỏ Văn Xứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  46. Võ VănTường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1981 Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  47. Vỏ Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  48. Võ Viết Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  49. Võ Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Đại Lộc, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  50. Võ Xuân Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1982 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. VŨ LÊ THIỆN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/02/1972 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Ban Tuyên Huấn Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  52. Vũ Lê Thiện Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Ban Tuyên Huấn Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  53. Vũ Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Vương Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Chăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.616.

Nghĩa trang tại Quảng Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ