Danh sách liệt sĩ Đại Lộc, Quảng Nam

41 hồ sơ ghi quê quán Đại Lộc, Quảng Nam.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Đại Lộc nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Cốt Cảng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lộc - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Khá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Tích phú đại hiệp - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đào Bá Thân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/01/1978 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hồ Hoàng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hứa Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1980 Quê quán: Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/08/1982 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1966 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lưu Đình Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lộc Phong - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Ngô Tám Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 Quê quán: Đại Minh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Năm La Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đai An - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngỗng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1980 Quê quán: Đại Quang - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1980 Quê quán: Đại Lãnh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C19 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 Quê quán: Đại Đông - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C13 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Mười Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Lộc Hoà - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Sang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1980 Quê quán: Đại An - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: D15 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân On Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/5/1969 Quê quán: Đại Hồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Phạm Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Đại Nghĩa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Phạm Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Phạm Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Đại Hiệp - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Lộc Chánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Phan Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 Quê quán: Lộc Chánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Quỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Đại Hà - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Quỳnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Đại Hà - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  30. Tôn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C8 - D2 - E101 CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Đình Nga Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đại Ninh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Trần Tiến Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1969 Quê quán: Lộc Phước - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Lộc QuÝ - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: xã Phú Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 Quê quán: Lộc QuÝ - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: xã Phú Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Văn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1979 Quê quán: Đại Hòa - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  36. Võ Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Võ Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1980 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Võ Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C15 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Võ Năm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: đại đồng - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ