Danh sách liệt sĩ Điện Bàn, Quảng Nam

66 hồ sơ ghi quê quán Điện Bàn, Quảng Nam · trang 1/2.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Điện Bàn nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đặng Hữu Sát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đặng T Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/11/1956 Quê quán: T Kỳ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Kếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Địch Phương - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Đào Khắc Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đinh Phú Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Bàn Dương - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: F325 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Bá Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/8/1973 Quê quán: Điện Thanh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C402 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Quý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Dương Hữu Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1980 Quê quán: Cẩm Phong - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Dương Phú Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Điện Phương - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Dương Phú Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1980 Quê quán: Điện Phượng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Ngọc - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 22/2/1954 Quê quán: Ngân Câu - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  14. Lê Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Tự Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Viết Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Ngô Phú Ba Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Điện Văn - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Diện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Lượm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hồng Thuyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Điện Nam - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C5 - D214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Lương Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Điện Thắng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Thanh Cẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: điện Hoà - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Thanh Cự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/04/1984 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện thọ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Liết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/05/1968 Quê quán: Điền Phước - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Điện Hoà - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/10/1952 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Điện Tín - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: huyện đoàn Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Phạm Hữu Điền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Điện Phong - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Phạm Tấn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/5/1980 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Phạm Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Phan Bài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  35. PHAN ĐỨC LONG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  36. Phan Đức Long Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  37. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Diên Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C5D8E 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Phan Văn Quyết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Diên Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Phan Văn Trước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Tạ Quang Xinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Phú Mỹ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Biệt động Bà Rá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  41. Thân Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 - F309 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Thân Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 - F309 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Thiều Quốc Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Tống Phước Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Quân báo liên khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  45. Trà Thị Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/6/1973 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: B54 - Cục Nghiên Cứu - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  46. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Trần Công Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1979 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E802 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trần Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Trần Ký Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: - / - - /1975 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. Trần Ký Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  51. Trần Minh Mãn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/2/1980 Quê quán: Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D29 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Trần Một Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C6 D8 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Một Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/01/1979 Quê quán: điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Thúc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/10/1947 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Trần Trọng Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Trần Trọng Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Điện Trung - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/3/1982 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D2 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trương Phú Đạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/4/1969 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ