Danh sách liệt sĩ Thăng Bình, Quảng Nam

124 hồ sơ ghi quê quán Thăng Bình, Quảng Nam · trang 1/3.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thăng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Văn Cao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Xứ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Bình Quế - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Cao Văn âu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Châu Văn Tám Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Công Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Sáu Năm sinh: 1056 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Hồng Cúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/09/1978 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thành Được Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình đinh - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đoàn C Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Đoàn Quang Đồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Ngữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Trì Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Hoà - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Dương Ngọc Liên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Bình Tá - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Tấn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1905 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hồ Tấn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  21. Hồ Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Hồ Văn Thuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  23. Huỳnh Tấn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Quý - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Lâm Sỹ Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Thăng Yên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Mân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Bình phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Quang Trực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Khôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Ngô Chức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Kháng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Bình Trung - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Châu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1979 Quê quán: Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Công Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Bình Giang - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1981 Quê quán: Bình Định - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Quang Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Tấn Hạ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Tấn Lê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Bình Lãnh - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thang Bình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bình phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/09/1978 Quê quán: Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nam - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Trung Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Hãng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Sương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/1/1961 Quê quán: Thăng Tân - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Vũ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Vinh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình định - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Phú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  50. Phạm Công Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Nguyên - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Phạm Thị Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1970 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: Giáo viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  52. Phạm Văn Hương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình Hải - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C5 D5 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Quí - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. PHAN ĐÌNH BA Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  56. Phan Đình Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  57. PHAN ĐỨC NỈ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  58. Phan Đức Nỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  59. Phan Đức Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C21E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Phan Đức Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Quảng Nam

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Nam, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ