Danh sách liệt sĩ Quảng Nam
1.614 hồ sơ ghi quê quán Quảng Nam · trang 19/27.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Nam nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Thái Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1980 Quê quán: Quế Phong - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- THÁI VĂN PHƯỚC Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 01/12/1985 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Văn Phước Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1/1985 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- THÁI VIẾT THANH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thái Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thân Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 - F309 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thân Đức Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: D7 - E31 - F309 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thị Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Thiều Quốc Viễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: An ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- TÔ NHƠN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1954 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tô Nhơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/10/1954 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TÔ THÀNH Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/05/1905 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tô Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/5/1905 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Tô Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C10 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Thanh Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Bình An - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tôn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Lộc Hoá - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: C8 - D2 - E101 CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Phước Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Điện Minh - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: Quân báo liên khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trà Thị Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/6/1973 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: B54 - Cục Nghiên Cứu - Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Anh Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Thăng An - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN BÁ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Bình Nam, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Bình Nam, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN BÍCH Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/03/1948 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Bích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/3/1948 Quê quán: Tân Thạnh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C12 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bốn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Thăng Phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Cần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: khu tây - tx hội an - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Chánh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Chí Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C11 D6 E38 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình đào - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN CÔNG TRÁNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội Công tác Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Công Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Hoà Hương - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội Công tác Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN ĐĂNG (VĂN) PHONG (UYNH) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đăng (văn) Phong (uynh) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/10/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Diệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/12/1973 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- TRẦN ĐIỂU Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Điểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH HIẾN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/02/1966 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V.1 Tam kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN ĐÌNH HIẾN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1970 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/2/1966 Quê quán: Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: V.1 Tam kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Hòa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/5/1976 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Quân Y Viện 175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN HÀNH Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1971 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN HỮU ẢNH Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 02/01/1986 Quê quán: An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ảnh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1/2/1986 Quê quán: An Sơn - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Hữu May Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Duy Trinh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: Phân khu Gò Vấp Hóc Môn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Duy Phú - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.614.
Nghĩa trang tại Quảng Nam
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Nam, bất kể quê ở đâu: