Danh sách liệt sĩ Quảng Bình
1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 9/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Tiến Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ngư Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: T2.K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: D 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Tặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 Quê quán: Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: D46 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tứ Huy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1971 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Quãng Phú - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Biếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Quảng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Trường Xuân - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bút Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/1/1968 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Đồng Đình - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1969 Quê quán: Thị Xã Quảng Bình, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1971 Quê quán: Đông Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Do Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1969 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Bảo Ninh - Đ. Hợi - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - A trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Lệ Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/6/1982 Quê quán: Thái Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D30 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoè Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1979 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn trạch - Bình Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1975 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1973 Quê quán: Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1979 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: C5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1971 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1968 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: . - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1981 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Miều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Đồng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Thanh Long - Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.
Nghĩa trang tại Quảng Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu: