Danh sách liệt sĩ Quảng Bình

1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 7/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Ngô Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Lãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1967 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1965 Quê quán: Hòa Luật Nam - Cam Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 849 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Thuận Hóa - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Tư Năm - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Lưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bình Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Tuyên Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bơm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1966 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chân phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Quảng Phúc - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1967 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Đoàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/12/1972 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Thịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Hoa Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Hồng Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tôn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Đức Cũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Đức Hường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/6/1983 Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Đức Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Đức Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/06/1979 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Duy Khương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1980 Quê quán: Văn Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Gia Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Giáo Huấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hồng Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hồng Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hồng Quảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Phú Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Cổ Giang - Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Nghi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo Luân - - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 Quê quán: Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1969 Quê quán: Mai Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Khắc Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1969 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Khắc Tuýnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Kim An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Kim Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Lương An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Hoàn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C363 - huyện đội Bố Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Lương Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Mạnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Nam Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Mậu Phong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Duy Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Minh Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Lương Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: Lương Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tâm Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 7 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Văn Hóa - Minh Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Minh Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lý Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Minh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Thuỷ - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dương Thuỷ - Lê Thủy - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ