Danh sách liệt sĩ Quảng Bình
1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 4/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Hà Duy Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Mai Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thanh Bổ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Vĩnh Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Thịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Thuận Hoan - Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D6 - E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Đôi Thí, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hồ Chí Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1982 Quê quán: Đức Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hồ Chí Thự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/06/1977 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hồ Công Kiệm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Duy Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 Quê quán: Mỹ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Khắc Liên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Minh Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Bố Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Phùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1966 Quê quán: Nhân Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quang Điệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Phong Thuỷ - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Sỹ Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1970 Quê quán: Phong Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - E27 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Môn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/11/1968 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Xoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hải Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Thanh Xoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Hoà Trung, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1973 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Miễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng .H. Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Đông Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Quảng Thuỷ - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Nghĩa Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng khắc Toản Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võ Minh - Quảng Bình - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Gửi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 Quê quán: Lê Ninh, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Hoàn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Quyết Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C6 BT45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Sửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1967 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đồng Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Minh Tự Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Công an NDVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Phi Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Võ Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Hải Thạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Đường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Minh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thanh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 Quê quán: Tân Thuỷ - Kim Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thị Tố Linh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Liên Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: Đ Đ2CQ Hoả tuyến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/11/1965 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trung Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Xuân Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1988 Quê quán: Vạn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chúng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/10/1965 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3D4F29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Doang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/02/1969 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/11/1980 Quê quán: Mai Thuỷ - Lê Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: E690 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Đồng Phú - TX Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Nam Chính - Triệu Hải - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Hưng Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nghèo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.
Nghĩa trang tại Quảng Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu: