Danh sách liệt sĩ Quảng Bình

1.078 hồ sơ ghi quê quán Quảng Bình · trang 2/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Quảng Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1969 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Liêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cảnh Dương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đặng Pháp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1968 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Ưu Tú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Đinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Bảo Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đậu Như Hài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Chứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1961 Quê quán: Yên Hoà - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đinh Công Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Đức Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Công Giao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Duy Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Sơn Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Đinh Hữu Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đinh Hữu Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Tân Tiến - Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đinh Mạnh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Đinh Mạnh Thu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: C94 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Đinh Minh Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hoà Tiến - Minh Hòa - Quảng Bình Đơn vị: D2 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Đinh Minh Con Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đinh Minh Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đinh Minh Hiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thượng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Định Minh Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/3/1973 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: H1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đinh Minh Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: Hoá Hợp - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đinh Minh Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1967 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C1 - D47 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đinh Ngọc Tứ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đinh Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 Quê quán: Hoà Tiến - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đinh Phú Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Phúc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Đinh Quang Mạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Yên Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: C3 - D7 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đinh Quang Vũ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đinh Quốc Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Đinh Thanh Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1968 Quê quán: Cự Nẩm - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đinh Thanh Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ngân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Đinh Thanh Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/4/1981 Quê quán: Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Đinh Thị Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Châu Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Đinh Thị Mục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đinh Tiến Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Hồng Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Đinh Tiến Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Tân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Cát Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Quy Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Du Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/12/1975 Quê quán: Mộc Hoá, Quảng Bình, Quảng Bình Đơn vị: K75 CH . Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đinh Văn Hoạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Minh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đinh Văn Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hòa Phú - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  50. Đinh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Đinh Văn Thạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  52. Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1977 Quê quán: Hóa Hợp - Minh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  53. Đinh Văn Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Hoá hợp - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Đinh Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Hồng hà - Tuyên hà - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Đinh Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Hoà Phú - Ninh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đinh Văn Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: K814 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đinh Văn Vịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Sen Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đinh Xuân Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đinh Xuân Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 Quê quán: Liên Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đinh Xuân Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Quý Hoá - Minh Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.078.

Nghĩa trang tại Quảng Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Quảng Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ