Danh sách liệt sĩ Ninh Bình
1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 7/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Hữu Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Vị - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Y12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1975 Quê quán: Gia Tiện - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Linh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Đức Long, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Kiêm Định - Kiêm Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phú Lộc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thoả Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1988 Quê quán: Gia Trung - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Xẳn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thoa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Thanh Bình - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Lập Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú lộc – Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mã Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E2 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thượng Hoà - Nho quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Nga Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/12/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Khánh Phý - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Khánh phú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 Quê quán: Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Tiến – Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C8 - D5 - Đ75 - 2090 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: Gia Minh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1980 Quê quán: Gia Vân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Khánh Văn - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Thầm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Trung Võ - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sĩ Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Đông Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/7/1975 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C2 - D1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phát Diệm - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Sương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1931 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Thương Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Trương Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Công Tiến - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/04/1978 Quê quán: Tràn an - Lạng Phong - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: TT Nho Quan, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Trí Ngủ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1977 Quê quán: Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1975 Quê quán: Khánh Tiên - Yên Chánh - Ninh Bình Đơn vị: C6 - D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Lập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Quang Thinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Gia Lập - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 Quê quán: Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1969 Quê quán: Thương Kim - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/12/1978 Quê quán: Yên Bình - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1979 Quê quán: Gia Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 14/03/1970 Quê quán: Ninh Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: