Danh sách liệt sĩ Ninh Bình
1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 4/18.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Dương Đức Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Huy Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Huy Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Diễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/06/1979 Quê quán: Khánh Thịnh - TX Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1973 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giang Mạnh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thái Linh - Thái Văn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giang Văn Tụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Ninh Thất - TP Ninh Bình - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Gia Dung - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Hữu Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: F 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Minh Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Minh Nghĩa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Yên Mật - Yên Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thành Cư - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Gia Trân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hàn Thanh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đình Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Gia Trấn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Văn Hích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Gia Lẫm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D80 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Chuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1972 Quê quán: Minh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Ninh An - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Duy Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 Quê quán: Ninh Tiến - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1971 Quê quán: Yên Đường - Yên Mộ - Ninh Bình Đơn vị: D 2 - K 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Khánh Thành - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 Quê quán: Ninh Xuân - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Học Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Đồng tâm - Sơn hà - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Yên sơn - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Liệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Yên Quang - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Xuân – Hoa Lư, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Viền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Vĩnh Phú - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 00/05/1972 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Hữu Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1973 Quê quán: Khánh Dương - Yên Mê - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lã Văn Bạo Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Ninh Sơn - Hoa Lư - Ninh Bình Đơn vị: C1 - D1 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- La Văn Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1975 Quê quán: Yên Mỗ, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- La Văn Mão Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Khánh Định, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lại Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Quang Thiên - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Ngọc Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thụy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1/1975 Quê quán: Gia Tiên - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Bá Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Văn Hải - Kiên Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thể Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1970 Quê quán: Thanh Lạc - Gio Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.
Nghĩa trang tại Ninh Bình
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu: