Danh sách liệt sĩ Ninh Bình

1.036 hồ sơ ghi quê quán Ninh Bình · trang 18/18.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Ninh Bình nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Vũ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: F310 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Khánh Hội - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/09/1974 Quê quán: Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Thing Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ văn Trúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Sinh dược - Gian sinh - Hoang Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 Quê quán: Khánh Cú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Khánh hội - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Khắc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/7/1967 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1967 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vùi Văn Thụ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/01/1978 Quê quán: Gia Văn - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vương Quốc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 Quê quán: Thị trấn Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vương Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1979 Quê quán: Họp đức - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 1.036.

Nghĩa trang tại Ninh Bình

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Ninh Bình, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ