Danh sách liệt sĩ Long An

368 hồ sơ ghi quê quán Long An · trang 7/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Long An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Võ Văn Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh đội Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Trinh sát D267B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/12/1969 Quê quán: Nhơn Ninh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Trinh sát D267B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1963 Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Vũ Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 Quê quán: Mỹ An Phú - Bến Thủ - Long An Đơn vị: A5 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. vũ Minh Triều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1969 Quê quán: Mỹ An Phú. Bến Thủ, Long An, Long An Đơn vị: A5 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Sùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/04/1970 Quê quán: Thành Lợi - Bến Thủ - Long An Đơn vị: E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1964 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 368.

Nghĩa trang tại Long An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Long An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ