Danh sách liệt sĩ Long An

368 hồ sơ ghi quê quán Long An · trang 6/7.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Long An nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Tư Ròm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Văn Thế Nóp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/4/1964 Quê quán: Bến Lức, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Văn Thế Nóp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/04/1964 Quê quán: Bến Lức, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1967 Quê quán: Ba Thu - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. vi văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/03/1967 Quê quán: Ba Thu - Đức Huê - Long An Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Võ Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Võ Công Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Võ Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1970 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: TS Tiền phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Võ Minh Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An Đơn vị: 24/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Võ Minh Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Tân Mỹ - Đức Hòa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Võ Phước Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1969 Quê quán: Tuyên Thanh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Đài phát thanh Giải phóng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Võ Tấn Trạng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/9/1993 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An Đơn vị: Tỉnh đội Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Võ Tấn Trạng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/9/1993 Quê quán: Đức Huệ - - Long An Đơn vị: Tỉnh đội Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Võ Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1965 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Văn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/5/1952 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Võ Thị Chọn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 Quê quán: Vinh Đông - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. võ Thi Chọn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/11/1970 Quê quán: vinh Đông - Cần Giuộc - Long An Đơn vị: M111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Võ Thị Tầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/6/1965 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: Châu Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  21. võ văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1967 Quê quán: châu Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Võ Văn Chồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tân Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. võ văn Chồi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/02/1967 Quê quán: Tân Thành - Đức Huệ - Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Võ Văn Đậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Anh Ninh - Đức Hòa - Long An Đơn vị: B11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  25. Võ Văn Đâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: số 23 - An Ninh - Long An Đơn vị: B11 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  26. Võ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1963 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  27. Võ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1963 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Võ Văn Đảng (Bảnh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhơn Hòa Lập - Tân Thạnh - Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  29. Võ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  30. Võ Văn Đảnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/02/1967 Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  31. Võ Văn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  32. Võ Văn Điền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: - / - - /1961 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  33. Võ Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Quân Y Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tiểu đoàn Hành lang 271 Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Công binh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  36. Võ Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Hòa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Võ Văn Hưng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Điền B - Vĩnh Hưng - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  38. Võ Văn Khai Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 29/2/1966 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  39. Võ Văn Khăm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1946 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Võ Văn Lã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Lộc Giang - Đức Hoà - Long An Đơn vị: HĐ đức hoà LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Lã Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/03/1970 Quê quán: Lộc Giang - Đức Hoà - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: Ban giao liên Quân khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Võ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Đức Lập - Đức Hòa - Long An Đơn vị: Ban giao liên Quân khu 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Giao bưu Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  45. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Võ Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Võ Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  48. Võ Văn Nguyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Tỉnh Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  49. Võ Văn Nhan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  50. Võ Văn Quân Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  51. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: C917 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  52. Võ Văn Thành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1952 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Ban Tuyên huấn Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  53. Võ Văn Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Thạnh Phước - Thạnh Hóa - Long An Đơn vị: Thông tin Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  54. Võ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1946 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  55. Võ Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1946 Quê quán: Phước Đông - Cần Đước - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Võ Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  57. Võ Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Bình Hòa - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  58. Võ Văn Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  59. Võ Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1974 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Kiến Tường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  60. Võ Văn Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 368.

Nghĩa trang tại Long An

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Long An, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ