Danh sách liệt sĩ Khánh Hòa

707 hồ sơ ghi quê quán Khánh Hòa · trang 12/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khánh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. VÕ PHỤNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. VÕ QUANG LƯU Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. VÕ RẤT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó CK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. VÕ SIÊU NHÂN Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Cam Lộc, Cam Ranh, Cam Ranh Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. VÕ TẤN PHONG Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội phó ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. VÕ TẤN SỸ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. VÕ THĂM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. VÕ THANH TÂM Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/7/1985 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trung sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. VÕ THANH TÒNG Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trưởng ban tiếp tế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Võ Thị CÁT (CÁ) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. VÕ THỊ ĐẸT Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/4/1947 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Phụ nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. VÕ THỊ DÔ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  13. VÕ THỊ GIẦU Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ phụ nữ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  14. VÕ THỊ HỒNG ÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C.Sĩ huyện đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Võ Thị Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Diên S - DK - Khánh Hoà Đơn vị: Tỉnh đội Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Võ Thị Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Diên S - DK - Khánh Hòa Đơn vị: Tỉnh đội Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. VÕ THỊ LIỄU Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi viên đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. VÕ THỊ MÚI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1947 Quê quán: Vạn Phú - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. VÕ THỊ NGA Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. Võ Thị Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. Võ Thị Phi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: - /10/1956 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. Võ Thị Phi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1956 Quê quán: Phương Sài - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  23. VÕ THỊ TRUNG Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Vạn Thạnh - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. VÕ THÚC Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/11/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  25. VÕ THƯƠNG Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng DK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. VÕ TÔN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở Cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. VÕ TRỔ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: công đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  28. VÕ TRONG (thắng) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: ĐV đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. VÕ TRỨ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1954 Quê quán: Ninh đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ nông dân xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. VÕ TY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. VÕ VĂN ÁNH Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/6/1947 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. VÕ VĂN BA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Trợ lý quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  33. Võ Văn CHIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  34. Võ Văn Hào Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. Võ Văn Hào Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 19/2/1947 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  36. VÕ VĂN HIỆP Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. VÕ VĂN HÙNG Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. VÕ VĂN KỲ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/1983 Quê quán: Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. VO VĂN MINH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1948 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. VÕ VĂN PHI Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ an ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: - / - - /1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. Võ Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  43. VÕ VĂN THẮNG Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/1975 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiên sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. VÕ VĂN THÌN Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  45. VÕ XÍCH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. Vũ Tiến Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Vinh N.NT, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  47. VŨ TRUNG ÂN Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/07/1947 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: đại đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 707.

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ