Danh sách liệt sĩ Khánh Hòa

707 hồ sơ ghi quê quán Khánh Hòa · trang 11/12.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Khánh Hòa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. VÕ BÈO Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/5/1952 Quê quán: TT Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: CB kinh tài Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Võ CAO Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/07/1950 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. Võ CẦU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn Trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Võ CÂY Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/05/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. VÕ CHÃNG Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Võ CHEN Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/04/1980 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Võ CHỨC Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/07/1947 Quê quán: Vạn Khánh - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  8. VÕ CỘ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/1948 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Võ CÔNG Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Võ Công Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: /8/1979 Quê quán: Tân Lập - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. VÕ CÔNG ĐỨC Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/8/1979 Quê quán: 45 - Ngô Gia Tự - nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Võ Công Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1979 Quê quán: Tân Lập - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  13. Võ Đắc Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1968 Quê quán: Cam Tân - Cam Cảnh - Khánh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đắc Sướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Cam Tân - Cam Lâm - Khánh Hòa Đơn vị: E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. VÕ DẦN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Vạn phước - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. Võ Đăng CỬ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/04/1946 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Giáo viên bình dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. VÕ ĐI Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội trưởng đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. VÕ DI (EM) Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 10/1950 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: T.Ban nông hội Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. VÕ ĐIỀN Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 07/06/1952 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  20. VÕ DIỆN Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Vạn Lương - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  21. VÕ DIỆN Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/1/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  22. VÕ ĐỈNH Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  23. VÕ ĐÌNH DUNG Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/6/1969 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Huyện ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  24. Võ Đình Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1981 Quê quán: Diên Phước - Diên Khánh - Khánh Hòa Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  25. VÕ ĐINH KHUÊ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1949 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. VÕ ĐÌNH TRINH Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi trưởng ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. Võ Đình Tuấn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  28. VÕ ĐỨC TẤN Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Vạn Bình - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Đôi viên ĐCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  29. Võ Duy Hiền Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/7/1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  30. Võ Duy Hiền Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/7/1980 Quê quán: Phước Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  31. VÕ DUY HUY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1949 Quê quán: Ninh Đa - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. Võ Duy Tiết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vĩnh Thọ - Thành phố Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C2D1 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Võ Duy Tiết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vĩnh Thọ - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. VÕ GHÉ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  35. VÕ GIÁC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  36. VÕ HÙNG CƯỜNG Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/9/1981 Quê quán: Vĩnh Trung, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  37. VÕ HỮU THÁI Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. VÕ KHẮC HUY Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1982 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  39. VÕ KHÁI Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/1947 Quê quán: Ninh đa Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  40. VÕ LẮM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  41. VÕ LIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1948 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  42. VÕ LƯỜNG Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/8/1950 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  43. Võ Mãi Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 2/1/1960 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  44. Võ Mãi Năm sinh: 1893 Ngày hy sinh: 1/2/1960 Quê quán: Ngọc Hiệp - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  45. Võ Mần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Cam Thành - Cam Ranh - Khánh Hòa Đơn vị: C21 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Võ Mần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Cam Thành - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. VÕ MÃNH Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 04/1950 Quê quán: Ninh Xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  48. VÕ MIỄN Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  49. Võ Muổn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  50. Võ Muổn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Vĩnh Trường - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  51. VÕ NÊ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/3/1984 Quê quán: Ninh Xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  52. VÕ NGHIỆP Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Vạn Hưng - Vạn Ninh - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  53. VÕ NGỌC OANH Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 09/1967 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  54. Võ Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C11 D3 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Võ Ngọc Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hoà Mỹ - Tuy Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. VÕ NHÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  57. VÕ NHẸT Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  58. VÕ NHO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Ninh Xuân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  59. VÕ NHỨT Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  60. VÕ NỞ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thượng sỉ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 707.

Nghĩa trang tại Khánh Hòa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Khánh Hòa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ