Danh sách liệt sĩ Hải Dương
912 hồ sơ ghi quê quán Hải Dương · trang 4/16.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Huy Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Khá Thạp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Quốc Tân - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Khắc Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/12/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Kim Thuy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Cẩm hưng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mạnh Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Phố Yết Kiêu - Phả Lại - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Hoàng phượng, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Linh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quang Vũ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Quốc Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nam hưng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Sĩ Vin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: An Tràng - TX Hải Dương - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê T Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Hoàng khanh - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thành Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Phạm minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: An Ninh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thành Tùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trọng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Thanh hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Vẩm Hưng - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: An lương - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Dao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/01/1979 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hải - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Mong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Chè - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Vạn đức - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Quế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Tán Liệt - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1975 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/09/1972 Quê quán: Đoan Phượng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thụy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Tiên tiến - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hồng Khê - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/11/1978 Quê quán: Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Đức Khoát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Cẩm Hoàng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1966 Quê quán: Tân Vân - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Mười Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Phú Thành - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Đăng Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/05/1971 Quê quán: Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1978 Quê quán: Văn khuê - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lưu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lại Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Văn Nhắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C7 - D8 - E102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Tứ Minh - T xã Hải Dương - Hải Dương Đơn vị: E bộ 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Anh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lý Hải Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Trung Phù Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Duy Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/06/1973 Quê quán: An Phụ - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Văn Cẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Đồng lạc - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Nhân Lễ - Đồng Lạc - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C40 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mạc Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: An châu - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Văn Hữu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Mạc Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 912.
Nghĩa trang tại Hải Dương
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu: