Danh sách liệt sĩ Hải Dương

912 hồ sơ ghi quê quán Hải Dương · trang 3/16.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hải Dương nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đồng Xuân Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Ngô đông - Nam sách - Nam Hưng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Phạm Trân - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Dương Đức Quyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Minh Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Nam Chung - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Minh Khâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/07/1978 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Lật đạo - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/03/1978 Quê quán: Thanh hải - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Giang Đình Cư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/03/1984 Quê quán: Ngũ Hùng - Ninh Thanh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Giang Đình Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Gianh Đình Hiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Quang Nguyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Trung Sũng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hà Thế Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cẩm hoàng - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 09/1969 Quê quán: Gia Lộc, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Quân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Tân Hương - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hồ Đình Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1975 Quê quán: Bình Giang, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Hồ Kim Mùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1964 Quê quán: Lam Hồng - Thanh Miễn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Hồ Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: D.Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Vanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: đức Chính, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Hoàng Anh Đài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Lê Minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Hoàng Anh Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Phạm Trấn - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Hoàng Cao Khải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hoàng Sơn - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Hoàng Công Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/08/1982 Quê quán: Nhật Tân - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Hoàng Đình Bê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 09/08/1969 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Hoàng Đức Theo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hoàng Gia Sứng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Quang Trung - Kim Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hoàng Thanh Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C18 - KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Thế Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hoàng Thế Nghiêm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Hà - Hải Dương Đơn vị: D bộ - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Cẩm Phúc - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Hoàng Trung Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Hoàng Văn Chắt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nam hưng - Tràn Xà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Hoàng Văn Chứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Thôn tê - Hợp Tiến - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hoàng Văn Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Lê Lợi - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: An lãng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Lít Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đoàn Tùng - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Thiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Vằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Ninh Hoà - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Hoàng Xuân Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Hoàng Xuân Điệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Hiến Thành - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hoàng Xuân Sẽ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thượng Vũ - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Huỳnh Văn Lĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Linh chí - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Khổng Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Khúc Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: âm Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Khúc Văn Ngừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Thái hoà - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Bá Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/02/1979 Quê quán: Thủy Thanh - Cẩm Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Lê Bá Bổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Lê Công Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Quốc tuấn - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Lê Đình Kép Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1979 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Lê Đình Mang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Đức Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  56. Lê Đức Lành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/10/1982 Quê quán: Thanh Bình, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Đức Nghiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/12/1971 Quê quán: Quang Phúc - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Lê Hồng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1969 Quê quán: Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Lê Hương Nừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Hiệp Lực - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 912.

Nghĩa trang tại Hải Dương

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hải Dương, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ