Danh sách liệt sĩ Hà Tuyên

218 hồ sơ ghi quê quán Hà Tuyên · trang 4/4.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tuyên, nay thuộc Hà Giang, Tuyên Quang. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Giang, Tuyên Quang. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Trần Văn Kẹo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Lưỡng Vượng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/09/1971 Quê quán: Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 Quê quán: Tân Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1971 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tráng Khá Dí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/09/1969 Quê quán: Tả Nhìn - Sýn Nần - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Tráng Khá Dí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Tả Nhìn - Sýn Nần - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Triệu Ngọc Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/08/1971 Quê quán: Kim Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Triệu Ngọc Kết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Kim Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Triệu Văn Dỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/04/1971 Quê quán: Phú Linh - Vị Xuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Triệu Văn Dỉnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1971 Quê quán: Phú Linh - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Triệu Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/01/1972 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Triệu Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1972 Quê quán: Công Đa - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Hợp Hòa - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: D17 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: ấn Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Mạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/09/1969 Quê quán: Phó Bảng - Đồng Văn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Mạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Phó Bảng - Đồng Văn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trương Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Kim Phú - Kim Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trương Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1980 Quê quán: Kim Phú - Kim Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trương Văn Khán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên Đơn vị: D3 - F341 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Vi Văn Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1971 Quê quán: Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Vi Văn Biên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1971 Quê quán: Yên Lởp - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Viên Thế Kinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Quảng Bạ, Hà Tuyên, Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vòng Quang Lìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/09/1969 Quê quán: Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vòng Quang Lìn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1969 Quê quán: Chí Xà - Xín Nầm - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/16/1972 Quê quán: Khu Việt Trung - Hà Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Vũ Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/05/1978 Quê quán: Ninh Tân - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: C11 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Luyện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Tiến Bộ - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 Quê quán: Ninh Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A9 - MT 479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Vương Ngọc Hương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1967 Quê quán: Đăng Hưu - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Trụ Nhân - Hoàng Xa Phì - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Y Xuân Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Tứ Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 218.

Nghĩa trang tại Hà Tuyên

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tuyên, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ