Danh sách liệt sĩ Hà Tuyên
218 hồ sơ ghi quê quán Hà Tuyên · trang 3/4.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tuyên nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Hà Tuyên, nay thuộc Hà Giang, Tuyên Quang. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Giang, Tuyên Quang. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Nguyễn Văn Lễ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 Quê quán: Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lịn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Tân Định - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghĩa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/6/1971 Quê quán: Nông Tiến - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/3/1966 Quê quán: Phú ứng - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Minh Tân - Tuyên Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Phượng Thuyên - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1972 Quê quán: Mậu Ruệ - Yên Ninh - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1980 Quê quán: Hoàng Khai - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D Bộ 8 - E.266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Tân Quang - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tổ 5 - Khu Phan Văn Thiết - Hà Tuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Lạng Quan - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 Quê quán: Văn Phú - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: E4 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Vĩ Tuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Tú Thịnh - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1980 Quê quán: Kim Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D Bộ8 - E.266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ninh Văn Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1969 Quê quán: Đỗ Bình - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hạnh Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Võ Điếm - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hoàng Ón Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Đồng Yên - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Quốc Xìn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Phúc Ưng - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Thanh Chài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1973 Quê quán: Tùng bá - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Minh Lương - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Sơn Phú - Na Háng - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Văn Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/12/1971 Quê quán: Hoà An - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Viết Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/5/1966 Quê quán: Kỳ Tâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Viết Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Vĩnh Phú - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Bình Điến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Ánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Tứ Quần - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1986 Quê quán: Tân Trào - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: A5 - MT479 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 Quê quán: Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/03/1970 Quê quán: Long Quân - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Long Quân - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Ngọc Hồi - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Tự Vệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/07/1970 Quê quán: Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Tự Vệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1970 Quê quán: Vĩnh Lợi - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/07/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quan Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/7/1971 Quê quán: Tân Mỹ - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quang Thành Chữ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Thương Lâm - Nà Hang - Hà Tuyên Đơn vị: C7 - D275 - Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sùng Mi Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/12/1969 Quê quán: Gia Vi - Mỡo Vạc - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sùng Mi Chứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Gia Vi - Mỡo Vạc - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/12/1971 Quê quán: Sầm Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Mão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Sầm Dương - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hạ Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/03/1972 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Hạ Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hưng Thành - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Bách Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/12/1970 Quê quán: Yên Nguyên - Chiêm Hoá - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Sơn Nam - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Sơn Nam - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/02/1973 Quê quán: Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đạo Đức - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thái Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Việt Lâm - Bắc Giang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Văn Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kẹo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/05/1972 Quê quán: Lưỡng Vượng - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 218.
Nghĩa trang tại Hà Tuyên
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tuyên, bất kể quê ở đâu: